新陈代谢新陳代謝 (phồn thể)
HSK 6danh từ
新陈代谢 nghĩa là thay cũ đổi mới, chỉ sự phát triển liên tục
- Pinyin
- xīn chén dài xiè
- Tiếng Anh
- metabolismthe new superseding the old
新陈代谢 (phiên âm pinyin: xīn chén dài xiè) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "thay cũ đổi mới, chỉ sự phát triển liên tục". Dạng phồn thể viết là 新陳代謝. 新陈代谢 thuộc danh sách từ vựng HSK 6.
Phân tích từng chữ
Câu hỏi thường gặp
新陈代谢 nghĩa là gì trong tiếng Việt?
新陈代谢 có nghĩa là "thay cũ đổi mới, chỉ sự phát triển liên tục", thuộc loại danh từ.
新陈代谢 đọc như thế nào?
新陈代谢 phiên âm pinyin là "xīn chén dài xiè".
新陈代谢 thuộc HSK mấy?
新陈代谢 nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 6.
Gặp lại 新陈代谢 trong bài đọc thật
Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.
Bắt đầu miễn phíMiễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng