昂贵昂貴 (phồn thể)
HSK 6tính từ

昂贵 nghĩa là đắt tiền

Pinyin
áng gùi
Tiếng Anh
expensive; costly(opp. 低廉)

昂贵 (phiên âm pinyin: áng gùi) là tính từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "đắt tiền". Dạng phồn thể viết là 昂貴. 昂贵 thuộc danh sách từ vựng HSK 6.

Phân tích từng chữ

Câu hỏi thường gặp

昂贵 nghĩa là gì trong tiếng Việt?

昂贵 có nghĩa là "đắt tiền", thuộc loại tính từ.

昂贵 đọc như thế nào?

昂贵 phiên âm pinyin là "áng gùi".

昂贵 thuộc HSK mấy?

昂贵 nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 6.

Gặp lại 昂贵 trong bài đọc thật

Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.

Bắt đầu miễn phí

Miễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng