贵族貴族 (phồn thể)
HSK 6danh từ

贵族 nghĩa là quý tộc

Pinyin
gùi zú
Tiếng Anh
noble class; aristocracy

贵族 (phiên âm pinyin: gùi zú) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "quý tộc". Dạng phồn thể viết là 貴族. 贵族 thuộc danh sách từ vựng HSK 6.

Phân tích từng chữ

Câu hỏi thường gặp

贵族 nghĩa là gì trong tiếng Việt?

贵族 có nghĩa là "quý tộc", thuộc loại danh từ.

贵族 đọc như thế nào?

贵族 phiên âm pinyin là "gùi zú".

贵族 thuộc HSK mấy?

贵族 nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 6.

Gặp lại 贵族 trong bài đọc thật

Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.

Bắt đầu miễn phí

Miễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng