潇洒瀟灑 (phồn thể)
HSK 6tính từ

潇洒 nghĩa là phóng khoáng, tự tại, lịch lãm

Pinyin
xiāo sǎ
Tiếng Anh
natural and unrestrained; handsome and debonair

潇洒 (phiên âm pinyin: xiāo sǎ) là tính từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "phóng khoáng, tự tại, lịch lãm". Dạng phồn thể viết là 瀟灑. 潇洒 thuộc danh sách từ vựng HSK 6.

Phân tích từng chữ

Câu hỏi thường gặp

潇洒 nghĩa là gì trong tiếng Việt?

潇洒 có nghĩa là "phóng khoáng, tự tại, lịch lãm", thuộc loại tính từ.

潇洒 đọc như thế nào?

潇洒 phiên âm pinyin là "xiāo sǎ".

潇洒 thuộc HSK mấy?

潇洒 nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 6.

Gặp lại 潇洒 trong bài đọc thật

Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.

Bắt đầu miễn phí

Miễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng