灭亡滅亡 (phồn thể)
HSK 6động từ

灭亡 nghĩa là chết

Pinyin
miè wáng
Tiếng Anh
to perish; to die out; to be destroyed

灭亡 (phiên âm pinyin: miè wáng) là động từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "chết". Dạng phồn thể viết là 滅亡. 灭亡 thuộc danh sách từ vựng HSK 6.

Phân tích từng chữ

Câu hỏi thường gặp

灭亡 nghĩa là gì trong tiếng Việt?

灭亡 có nghĩa là "chết", thuộc loại động từ.

灭亡 đọc như thế nào?

灭亡 phiên âm pinyin là "miè wáng".

灭亡 thuộc HSK mấy?

灭亡 nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 6.

Gặp lại 灭亡 trong bài đọc thật

Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.

Bắt đầu miễn phí

Miễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng