烟花爆竹煙花爆竹 (phồn thể)
HSK 6danh từ

烟花爆竹 nghĩa là chỉ cảnh cháy nổ, nguy hiểm

Pinyin
yān huā bào zhú
Tiếng Anh
firecrackers

烟花爆竹 (phiên âm pinyin: yān huā bào zhú) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "chỉ cảnh cháy nổ, nguy hiểm". Dạng phồn thể viết là 煙花爆竹. 烟花爆竹 thuộc danh sách từ vựng HSK 6.

Phân tích từng chữ

Câu hỏi thường gặp

烟花爆竹 nghĩa là gì trong tiếng Việt?

烟花爆竹 có nghĩa là "chỉ cảnh cháy nổ, nguy hiểm", thuộc loại danh từ.

烟花爆竹 đọc như thế nào?

烟花爆竹 phiên âm pinyin là "yān huā bào zhú".

烟花爆竹 thuộc HSK mấy?

烟花爆竹 nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 6.

Gặp lại 烟花爆竹 trong bài đọc thật

Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.

Bắt đầu miễn phí

Miễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng