疲劳疲勞 (phồn thể)
HSK 5tính từ, danh từ

疲劳 nghĩa là mệt mỏi

Pinyin
pí láo
Tiếng Anh
tired; wearyfatigue

疲劳 (phiên âm pinyin: pí láo) là tính từ, danh từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "mệt mỏi". Dạng phồn thể viết là 疲勞. 疲劳 thuộc danh sách từ vựng HSK 5.

Phân tích từng chữ

Câu hỏi thường gặp

疲劳 nghĩa là gì trong tiếng Việt?

疲劳 có nghĩa là "mệt mỏi", thuộc loại tính từ, danh từ.

疲劳 đọc như thế nào?

疲劳 phiên âm pinyin là "pí láo".

疲劳 thuộc HSK mấy?

疲劳 nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 5.

Gặp lại 疲劳 trong bài đọc thật

Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.

Bắt đầu miễn phí

Miễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng