签证簽證 (phồn thể)
HSK 4danh từ

签证 nghĩa là vísa, thị thực

Pinyin
qiān zhèng
Tiếng Anh
visato get a visa

签证 (phiên âm pinyin: qiān zhèng) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "vísa, thị thực". Dạng phồn thể viết là 簽證. 签证 thuộc danh sách từ vựng HSK 4.

Phân tích từng chữ

Câu hỏi thường gặp

签证 nghĩa là gì trong tiếng Việt?

签证 có nghĩa là "vísa, thị thực", thuộc loại danh từ.

签证 đọc như thế nào?

签证 phiên âm pinyin là "qiān zhèng".

签证 thuộc HSK mấy?

签证 nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 4.

Gặp lại 签证 trong bài đọc thật

Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.

Bắt đầu miễn phí

Miễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng