表格
HSK 4danh từ

表格 nghĩa là bảng biểu, bản khai

Pinyin
biǎo gé
Tiếng Anh
form; table

表格 (phiên âm pinyin: biǎo gé) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "bảng biểu, bản khai". 表格 thuộc danh sách từ vựng HSK 4.

Phân tích từng chữ

Câu hỏi thường gặp

表格 nghĩa là gì trong tiếng Việt?

表格 có nghĩa là "bảng biểu, bản khai", thuộc loại danh từ.

表格 đọc như thế nào?

表格 phiên âm pinyin là "biǎo gé".

表格 thuộc HSK mấy?

表格 nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 4.

Gặp lại 表格 trong bài đọc thật

Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.

Bắt đầu miễn phí

Miễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng