譬如
HSK 6trạng từ

譬如 nghĩa là ví dụ

Pinyin
pì rú
Tiếng Anh
for example; such as

譬如 (phiên âm pinyin: pì rú) là trạng từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "ví dụ". 譬如 thuộc danh sách từ vựng HSK 6.

Phân tích từng chữ

Câu hỏi thường gặp

譬如 nghĩa là gì trong tiếng Việt?

譬如 có nghĩa là "ví dụ", thuộc loại trạng từ.

譬如 đọc như thế nào?

譬如 phiên âm pinyin là "pì rú".

譬如 thuộc HSK mấy?

譬如 nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 6.

Gặp lại 譬如 trong bài đọc thật

Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.

Bắt đầu miễn phí

Miễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng