种族種族 (phồn thể)
HSK 6danh từ

种族 nghĩa là chủng tộc

Pinyin
zhǒng zú
Tiếng Anh
race; ethnic group; ethnicity

种族 (phiên âm pinyin: zhǒng zú) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "chủng tộc". Dạng phồn thể viết là 種族. 种族 thuộc danh sách từ vựng HSK 6.

Phân tích từng chữ

Câu hỏi thường gặp

种族 nghĩa là gì trong tiếng Việt?

种族 có nghĩa là "chủng tộc", thuộc loại danh từ.

种族 đọc như thế nào?

种族 phiên âm pinyin là "zhǒng zú".

种族 thuộc HSK mấy?

种族 nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 6.

Gặp lại 种族 trong bài đọc thật

Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.

Bắt đầu miễn phí

Miễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng