轮胎輪胎 (phồn thể)
HSK 6danh từ

轮胎 nghĩa là lốp xe

Pinyin
lún tāi
Tiếng Anh
tire

轮胎 (phiên âm pinyin: lún tāi) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "lốp xe". Dạng phồn thể viết là 輪胎. 轮胎 thuộc danh sách từ vựng HSK 6.

Phân tích từng chữ

Câu hỏi thường gặp

轮胎 nghĩa là gì trong tiếng Việt?

轮胎 có nghĩa là "lốp xe", thuộc loại danh từ.

轮胎 đọc như thế nào?

轮胎 phiên âm pinyin là "lún tāi".

轮胎 thuộc HSK mấy?

轮胎 nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 6.

Gặp lại 轮胎 trong bài đọc thật

Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.

Bắt đầu miễn phí

Miễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng