适应適應 (phồn thể)
HSK 4động từ

适应 nghĩa là thích ứng

Pinyin
shì yìng
Tiếng Anh
to get used to; to adapt; to adjustto suit

适应 (phiên âm pinyin: shì yìng) là động từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "thích ứng". Dạng phồn thể viết là 適應. 适应 thuộc danh sách từ vựng HSK 4.

Phân tích từng chữ

Câu hỏi thường gặp

适应 nghĩa là gì trong tiếng Việt?

适应 có nghĩa là "thích ứng", thuộc loại động từ.

适应 đọc như thế nào?

适应 phiên âm pinyin là "shì yìng".

适应 thuộc HSK mấy?

适应 nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 4.

Gặp lại 适应 trong bài đọc thật

Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.

Bắt đầu miễn phí

Miễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng