金属金屬 (phồn thể)
HSK 5danh từ

金属 nghĩa là kim khí

Pinyin
jīn shǔ
Tiếng Anh
metals in general

金属 (phiên âm pinyin: jīn shǔ) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "kim khí". Dạng phồn thể viết là 金屬. 金属 thuộc danh sách từ vựng HSK 5.

Phân tích từng chữ

Câu hỏi thường gặp

金属 nghĩa là gì trong tiếng Việt?

金属 có nghĩa là "kim khí", thuộc loại danh từ.

金属 đọc như thế nào?

金属 phiên âm pinyin là "jīn shǔ".

金属 thuộc HSK mấy?

金属 nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 5.

Gặp lại 金属 trong bài đọc thật

Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.

Bắt đầu miễn phí

Miễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng