属于屬於 (phồn thể)
属于 (phiên âm pinyin: shǔ yú) là động từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "thuộc về". Dạng phồn thể viết là 屬於. 属于 thuộc danh sách từ vựng HSK 5. Ví dụ: 中华人民共和国的武装力量属于人民。 (lực lượng vũ trang của nước cộng hoà nhân dân Trung Hoa thuộc về nhân dân.)
Câu ví dụ
中华人民共和国的武装力量属于人民。
Phân tích từng chữ
属—
于—
Câu hỏi thường gặp
属于 nghĩa là gì trong tiếng Việt?
属于 có nghĩa là "thuộc về", thuộc loại động từ.
属于 đọc như thế nào?
属于 phiên âm pinyin là "shǔ yú".
属于 thuộc HSK mấy?
属于 nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 5.
Đặt câu với 属于 như thế nào?
Ví dụ: 中华人民共和国的武装力量属于人民。 — nghĩa là "lực lượng vũ trang của nước cộng hoà nhân dân Trung Hoa thuộc về nhân dân.".
Gặp lại 属于 trong bài đọc thật
Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.
Bắt đầu miễn phíMiễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng