(phồn thể)

nghĩa là đồng

Pinyin
tóng
Hán-Việt
đồng
Tiếng Anh
copper

铜 (phiên âm pinyin: tóng) là một từ tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "đồng". Âm Hán-Việt của 铜 là "đồng". Dạng phồn thể viết là 銅. 铜 thuộc danh sách từ vựng HSK 6.

Câu hỏi thường gặp

铜 nghĩa là gì trong tiếng Việt?

铜 có nghĩa là "đồng".

铜 đọc như thế nào?

铜 phiên âm pinyin là "tóng", âm Hán-Việt là "đồng".

铜 thuộc HSK mấy?

铜 nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 6.

Gặp lại 铜 trong bài đọc thật

Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.

Bắt đầu miễn phí

Miễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng