长辈長輩 (phồn thể)
HSK 5danh từ

长辈 nghĩa là đàn anh, trưởng bối

Pinyin
zhǎng bèi
Tiếng Anh
elder generation

长辈 (phiên âm pinyin: zhǎng bèi) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "đàn anh, trưởng bối". Dạng phồn thể viết là 長輩. 长辈 thuộc danh sách từ vựng HSK 5.

Phân tích từng chữ

Câu hỏi thường gặp

长辈 nghĩa là gì trong tiếng Việt?

长辈 có nghĩa là "đàn anh, trưởng bối", thuộc loại danh từ.

长辈 đọc như thế nào?

长辈 phiên âm pinyin là "zhǎng bèi".

长辈 thuộc HSK mấy?

长辈 nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 5.

Gặp lại 长辈 trong bài đọc thật

Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.

Bắt đầu miễn phí

Miễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng