陆地陸地 (phồn thể)
HSK 5danh từ

陆地 nghĩa là lục địa, đất liền

Pinyin
lù dì
Tiếng Anh
dry land

陆地 (phiên âm pinyin: lù dì) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "lục địa, đất liền". Dạng phồn thể viết là 陸地. 陆地 thuộc danh sách từ vựng HSK 5.

Phân tích từng chữ

Câu hỏi thường gặp

陆地 nghĩa là gì trong tiếng Việt?

陆地 có nghĩa là "lục địa, đất liền", thuộc loại danh từ.

陆地 đọc như thế nào?

陆地 phiên âm pinyin là "lù dì".

陆地 thuộc HSK mấy?

陆地 nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 5.

Gặp lại 陆地 trong bài đọc thật

Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.

Bắt đầu miễn phí

Miễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng