Bộ thủ

Bộ nước (dạng bộ: 氵)

shuǐ

Bộ thủ này biểu trưng cho nước.

水 là một bộ thủ trong chữ Hán, đọc là shuǐ, nghĩa tiếng Việt là "nước (dạng bộ: 氵)". Bộ thủ này biểu trưng cho nước. Khi ghép vào chữ khác, bộ 水 có thể biến thành 氵. Một số chữ Hán chứa bộ 水: 河 (sông), 海 (biển), 湖 (hồ), 流 (chảy). 水 cũng là một từ đứng độc lập, thuộc từ vựng HSK 1. Âm Hán-Việt: "thuỷ".

dùng như một từ

这衣裳洗几水也不变色。

áo này giặt mấy nước cũng không đổi màu.

Nguồn gốc và cách nhận biết

Bộ 水 ban đầu là hình ảnh dòng nước chảy. Khi đứng một mình, nó có hình dạng đầy đủ, nhưng khi làm bộ phận chữ ghép, nó thường biến đổi thành 氵. Nó xuất hiện trong hầu hết các chữ Hán liên quan đến sông, hồ, biển, hoặc các hành động liên quan đến nước. Hãy nhớ hình ảnh dòng nước chảy để nhận biết bộ này và biến thể của nó.

Biến thể khi ghép chữ

Chữ Hán chứa bộ

Câu hỏi thường gặp

Bộ 水 nghĩa là gì?

Bộ 水 đọc là shuǐ, mang nghĩa: nước (dạng bộ: 氵). Bộ thủ này biểu trưng cho nước.

Những chữ Hán nào có bộ 水?

Một số chữ thông dụng chứa bộ 水: 河 (sông), 海 (biển), 湖 (hồ), 流 (chảy).

Làm sao nhớ bộ 水 nhanh nhất?

Bộ 水 ban đầu là hình ảnh dòng nước chảy. Khi đứng một mình, nó có hình dạng đầy đủ, nhưng khi làm bộ phận chữ ghép, nó thường biến đổi thành 氵. Nó xuất hiện trong hầu hết các chữ Hán liên quan đến sông, hồ, biển, hoặc các hành động liên quan đến nước. Hãy nhớ hình ảnh dòng nước chảy để nhận biết bộ này và biến thể của nó.

Học những chữ này trong ngữ cảnh thật

Dán bài đọc tiếng Trung bất kỳ, chạm vào chữ chưa biết để xem pinyin và nghĩa tiếng Việt, rồi ôn lại bằng flashcard lặp lại ngắt quãng.

Bắt đầu miễn phí

Miễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng