与日俱增與日俱增 (phồn thể)
HSK 6động từ, cụm từ
与日俱增 nghĩa là tăng lên từng ngày
- Pinyin
- yǔ rì jù zēng
- Hán-Việt
- dữ nhật câu tăng
- Tiếng Anh
- to steadily increase; to increase with each passing day
与日俱增 (phiên âm pinyin: yǔ rì jù zēng) là động từ, cụm từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "tăng lên từng ngày". Âm Hán-Việt của 与日俱增 là "dữ nhật câu tăng". Dạng phồn thể viết là 與日俱增. 与日俱增 thuộc danh sách từ vựng HSK 6.
Phân tích từng chữ
Câu hỏi thường gặp
与日俱增 nghĩa là gì trong tiếng Việt?
与日俱增 có nghĩa là "tăng lên từng ngày", thuộc loại động từ, cụm từ.
与日俱增 đọc như thế nào?
与日俱增 phiên âm pinyin là "yǔ rì jù zēng", âm Hán-Việt là "dữ nhật câu tăng".
与日俱增 thuộc HSK mấy?
与日俱增 nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 6.
Gặp lại 与日俱增 trong bài đọc thật
Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.
Bắt đầu miễn phíMiễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng