从容從容 (phồn thể)
HSK 6tính từ
从容 nghĩa là bình tĩnh, thong thả, ung dung
- Pinyin
- cóng róng
- Tiếng Anh
- calm; unhurried; leisurelyplentiful
从容 (phiên âm pinyin: cóng róng) là tính từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "bình tĩnh, thong thả, ung dung". Dạng phồn thể viết là 從容. 从容 thuộc danh sách từ vựng HSK 6.
Phân tích từng chữ
从cóngtừ
容—
Câu hỏi thường gặp
从容 nghĩa là gì trong tiếng Việt?
从容 có nghĩa là "bình tĩnh, thong thả, ung dung", thuộc loại tính từ.
从容 đọc như thế nào?
从容 phiên âm pinyin là "cóng róng".
从容 thuộc HSK mấy?
从容 nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 6.
Gặp lại 从容 trong bài đọc thật
Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.
Bắt đầu miễn phíMiễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng