从前從前 (phồn thể)
HSK 5trạng từ
从前 nghĩa là trước đây, ngày trước
- Pinyin
- cóng qián
- Tiếng Anh
- once upon a time, in the past, before, previously
从前 (phiên âm pinyin: cóng qián) là trạng từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "trước đây, ngày trước". Dạng phồn thể viết là 從前. 从前 thuộc danh sách từ vựng HSK 5. Ví dụ: 想想从前悲惨遭遇,更加感到今天生活的幸福美满。 (nghĩ lại những gì bi thảm đã gặp trước đây, càng cảm nhận được cuộc sống hạnh phúc tràn trề ngày hôm nay.)
Câu ví dụ
想想从前悲惨遭遇,更加感到今天生活的幸福美满。
Phân tích từng chữ
从cóngtừ
前—
Câu hỏi thường gặp
从前 nghĩa là gì trong tiếng Việt?
从前 có nghĩa là "trước đây, ngày trước", thuộc loại trạng từ.
从前 đọc như thế nào?
从前 phiên âm pinyin là "cóng qián".
从前 thuộc HSK mấy?
从前 nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 5.
Đặt câu với 从前 như thế nào?
Ví dụ: 想想从前悲惨遭遇,更加感到今天生活的幸福美满。 — nghĩa là "nghĩ lại những gì bi thảm đã gặp trước đây, càng cảm nhận được cuộc sống hạnh phúc tràn trề ngày hôm nay.".
Gặp lại 从前 trong bài đọc thật
Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.
Bắt đầu miễn phíMiễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng