任重道远任重道遠 (phồn thể)
HSK 6cụm từ

任重道远 nghĩa là gánh nặng đường xa

Pinyin
rèn zhòng dào yuǎn
Tiếng Anh
a heavy load and a long roadfig. to bear heavy responsibilities through a long struggle(cf Confucian Analects, 8.7)

任重道远 (phiên âm pinyin: rèn zhòng dào yuǎn) là cụm từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "gánh nặng đường xa". Dạng phồn thể viết là 任重道遠. 任重道远 thuộc danh sách từ vựng HSK 6.

Phân tích từng chữ

Câu hỏi thường gặp

任重道远 nghĩa là gì trong tiếng Việt?

任重道远 có nghĩa là "gánh nặng đường xa", thuộc loại cụm từ.

任重道远 đọc như thế nào?

任重道远 phiên âm pinyin là "rèn zhòng dào yuǎn".

任重道远 thuộc HSK mấy?

任重道远 nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 6.

Gặp lại 任重道远 trong bài đọc thật

Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.

Bắt đầu miễn phí

Miễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng