伤脑筋傷腦筋 (phồn thể)
HSK 6tính từ

伤脑筋 nghĩa là hao tổn tâm trí

Pinyin
shāng nǎo jīn
Tiếng Anh
troublesome; bothersome; bothersometo beat one's brains

伤脑筋 (phiên âm pinyin: shāng nǎo jīn) là tính từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "hao tổn tâm trí". Dạng phồn thể viết là 傷腦筋. 伤脑筋 thuộc danh sách từ vựng HSK 6.

Phân tích từng chữ

Câu hỏi thường gặp

伤脑筋 nghĩa là gì trong tiếng Việt?

伤脑筋 có nghĩa là "hao tổn tâm trí", thuộc loại tính từ.

伤脑筋 đọc như thế nào?

伤脑筋 phiên âm pinyin là "shāng nǎo jīn".

伤脑筋 thuộc HSK mấy?

伤脑筋 nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 6.

Gặp lại 伤脑筋 trong bài đọc thật

Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.

Bắt đầu miễn phí

Miễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng