光盘光盤 (phồn thể)
HSK 5danh từ

光盘 nghĩa là CD

Pinyin
guāng pán
Tiếng Anh
CD-ROM

光盘 (phiên âm pinyin: guāng pán) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "CD". Dạng phồn thể viết là 光盤. 光盘 thuộc danh sách từ vựng HSK 5.

Phân tích từng chữ

Câu hỏi thường gặp

光盘 nghĩa là gì trong tiếng Việt?

光盘 có nghĩa là "CD", thuộc loại danh từ.

光盘 đọc như thế nào?

光盘 phiên âm pinyin là "guāng pán".

光盘 thuộc HSK mấy?

光盘 nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 5.

Gặp lại 光盘 trong bài đọc thật

Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.

Bắt đầu miễn phí

Miễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng