公主
HSK 5danh từ

公主 nghĩa là công chúa

Pinyin
gōng zhǔ
Tiếng Anh
princess

公主 (phiên âm pinyin: gōng zhǔ) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "công chúa". 公主 thuộc danh sách từ vựng HSK 5.

Phân tích từng chữ

Câu hỏi thường gặp

公主 nghĩa là gì trong tiếng Việt?

公主 có nghĩa là "công chúa", thuộc loại danh từ.

公主 đọc như thế nào?

公主 phiên âm pinyin là "gōng zhǔ".

公主 thuộc HSK mấy?

公主 nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 5.

Gặp lại 公主 trong bài đọc thật

Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.

Bắt đầu miễn phí

Miễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng