公里
HSK 4lượng từ

公里 nghĩa là kilomet

Pinyin
gōng lǐ
Tiếng Anh
kilometer

公里 (phiên âm pinyin: gōng lǐ) là lượng từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "kilomet". 公里 thuộc danh sách từ vựng HSK 4.

Phân tích từng chữ

Câu hỏi thường gặp

公里 nghĩa là gì trong tiếng Việt?

公里 có nghĩa là "kilomet", thuộc loại lượng từ.

公里 đọc như thế nào?

公里 phiên âm pinyin là "gōng lǐ".

公里 thuộc HSK mấy?

公里 nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 4.

Gặp lại 公里 trong bài đọc thật

Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.

Bắt đầu miễn phí

Miễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng