农历農曆 (phồn thể)
HSK 6danh từ
农历 nghĩa là âm lịch
- Pinyin
- nóng lì
- Tiếng Anh
- the traditional Chinese calendarthe lunar calendar
农历 (phiên âm pinyin: nóng lì) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "âm lịch". Dạng phồn thể viết là 農曆. 农历 thuộc danh sách từ vựng HSK 6.
Phân tích từng chữ
农—
历—
Câu hỏi thường gặp
农历 nghĩa là gì trong tiếng Việt?
农历 có nghĩa là "âm lịch", thuộc loại danh từ.
农历 đọc như thế nào?
农历 phiên âm pinyin là "nóng lì".
农历 thuộc HSK mấy?
农历 nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 6.
Gặp lại 农历 trong bài đọc thật
Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.
Bắt đầu miễn phíMiễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng