简历簡歷 (phồn thể)
HSK 5danh từ
简历 nghĩa là sơ yếu lý lịch
- Pinyin
- jiǎn lì
- Tiếng Anh
- curriculum vitae; résumébiographical notes
简历 (phiên âm pinyin: jiǎn lì) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "sơ yếu lý lịch". Dạng phồn thể viết là 簡歷. 简历 thuộc danh sách từ vựng HSK 5.
Phân tích từng chữ
简—
历—
Câu hỏi thường gặp
简历 nghĩa là gì trong tiếng Việt?
简历 có nghĩa là "sơ yếu lý lịch", thuộc loại danh từ.
简历 đọc như thế nào?
简历 phiên âm pinyin là "jiǎn lì".
简历 thuộc HSK mấy?
简历 nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 5.
Gặp lại 简历 trong bài đọc thật
Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.
Bắt đầu miễn phíMiễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng