刚剛 (phồn thể)
HSK 4tính từ, trạng từ
刚 nghĩa là vừa mới, vừa rồi
- Pinyin
- gāng
- Tiếng Anh
- firm; strong; indomitablejust; exactlybarely; only just; as soon asonly a short while ago; just
刚 (phiên âm pinyin: gāng) là tính từ, trạng từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "vừa mới, vừa rồi". Dạng phồn thể viết là 剛. 刚 thuộc danh sách từ vựng HSK 4.
Câu hỏi thường gặp
刚 nghĩa là gì trong tiếng Việt?
刚 có nghĩa là "vừa mới, vừa rồi", thuộc loại tính từ, trạng từ.
刚 đọc như thế nào?
刚 phiên âm pinyin là "gāng".
刚 thuộc HSK mấy?
刚 nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 4.
Gặp lại 刚 trong bài đọc thật
Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.
Bắt đầu miễn phíMiễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng