卡通
HSK 6danh từ

卡通 nghĩa là hoạt hình

Pinyin
kǎ tōng
Tiếng Anh
animated cartoon

卡通 (phiên âm pinyin: kǎ tōng) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "hoạt hình". 卡通 thuộc danh sách từ vựng HSK 6.

Phân tích từng chữ

Câu hỏi thường gặp

卡通 nghĩa là gì trong tiếng Việt?

卡通 có nghĩa là "hoạt hình", thuộc loại danh từ.

卡通 đọc như thế nào?

卡通 phiên âm pinyin là "kǎ tōng".

卡通 thuộc HSK mấy?

卡通 nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 6.

Gặp lại 卡通 trong bài đọc thật

Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.

Bắt đầu miễn phí

Miễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng