普通话普通話 (phồn thể)
HSK 4danh từ

普通话 nghĩa là tiếng phổ thông

Pinyin
pǔ tōng huà
Tiếng Anh
common language, the standard language of China; Mandarin Chinese

普通话 (phiên âm pinyin: pǔ tōng huà) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "tiếng phổ thông". Dạng phồn thể viết là 普通話. 普通话 thuộc danh sách từ vựng HSK 4.

Phân tích từng chữ

Câu hỏi thường gặp

普通话 nghĩa là gì trong tiếng Việt?

普通话 có nghĩa là "tiếng phổ thông", thuộc loại danh từ.

普通话 đọc như thế nào?

普通话 phiên âm pinyin là "pǔ tōng huà".

普通话 thuộc HSK mấy?

普通话 nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 4.

Gặp lại 普通话 trong bài đọc thật

Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.

Bắt đầu miễn phí

Miễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng