周期週期 (phồn thể)
HSK 6danh từ

周期 nghĩa là chu kỳ

Pinyin
zhōu qī
Tiếng Anh
period; cycle

周期 (phiên âm pinyin: zhōu qī) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "chu kỳ". Dạng phồn thể viết là 週期. 周期 thuộc danh sách từ vựng HSK 6.

Phân tích từng chữ

Câu hỏi thường gặp

周期 nghĩa là gì trong tiếng Việt?

周期 có nghĩa là "chu kỳ", thuộc loại danh từ.

周期 đọc như thế nào?

周期 phiên âm pinyin là "zhōu qī".

周期 thuộc HSK mấy?

周期 nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 6.

Gặp lại 周期 trong bài đọc thật

Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.

Bắt đầu miễn phí

Miễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng