夏令营夏令營 (phồn thể)
HSK 5danh từ

夏令营 nghĩa là trại hè

Pinyin
xià lìng yíng
Tiếng Anh
summer camp

夏令营 (phiên âm pinyin: xià lìng yíng) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "trại hè". Dạng phồn thể viết là 夏令營. 夏令营 thuộc danh sách từ vựng HSK 5.

Phân tích từng chữ

xiàmùa hè

Câu hỏi thường gặp

夏令营 nghĩa là gì trong tiếng Việt?

夏令营 có nghĩa là "trại hè", thuộc loại danh từ.

夏令营 đọc như thế nào?

夏令营 phiên âm pinyin là "xià lìng yíng".

夏令营 thuộc HSK mấy?

夏令营 nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 5.

Gặp lại 夏令营 trong bài đọc thật

Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.

Bắt đầu miễn phí

Miễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng