经营經營 (phồn thể)
HSK 5động từ

经营 nghĩa là kinh doanh

Pinyin
jīng yíng
Tiếng Anh
to manage, to runto engage into construct

经营 (phiên âm pinyin: jīng yíng) là động từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "kinh doanh". Dạng phồn thể viết là 經營. 经营 thuộc danh sách từ vựng HSK 5. Ví dụ: 这个展览会是煞费经营的。 (cuộc triển lãm này tổ chức sẽ tốn kém lắm đây.)

Câu ví dụ

这个展览会是煞费经营的。

cuộc triển lãm này tổ chức sẽ tốn kém lắm đây.

Phân tích từng chữ

Câu hỏi thường gặp

经营 nghĩa là gì trong tiếng Việt?

经营 có nghĩa là "kinh doanh", thuộc loại động từ.

经营 đọc như thế nào?

经营 phiên âm pinyin là "jīng yíng".

经营 thuộc HSK mấy?

经营 nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 5.

Đặt câu với 经营 như thế nào?

Ví dụ: 这个展览会是煞费经营的。 — nghĩa là "cuộc triển lãm này tổ chức sẽ tốn kém lắm đây.".

Gặp lại 经营 trong bài đọc thật

Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.

Bắt đầu miễn phí

Miễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng