宠物寵物 (phồn thể)
HSK 5danh từ

宠物 nghĩa là vật nuôi

Pinyin
chǒng wù
Tiếng Anh
pet; pet animal

宠物 (phiên âm pinyin: chǒng wù) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "vật nuôi". Dạng phồn thể viết là 寵物. 宠物 thuộc danh sách từ vựng HSK 5.

Phân tích từng chữ

Câu hỏi thường gặp

宠物 nghĩa là gì trong tiếng Việt?

宠物 có nghĩa là "vật nuôi", thuộc loại danh từ.

宠物 đọc như thế nào?

宠物 phiên âm pinyin là "chǒng wù".

宠物 thuộc HSK mấy?

宠物 nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 5.

Gặp lại 宠物 trong bài đọc thật

Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.

Bắt đầu miễn phí

Miễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng