平时平時 (phồn thể)
HSK 4trạng từ

平时 nghĩa là thông thường

Pinyin
píng shí
Tiếng Anh
normally; in ordinary times; ordinarilyin peacetime

平时 (phiên âm pinyin: píng shí) là trạng từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "thông thường". Dạng phồn thể viết là 平時. 平时 thuộc danh sách từ vựng HSK 4.

Phân tích từng chữ

Câu hỏi thường gặp

平时 nghĩa là gì trong tiếng Việt?

平时 có nghĩa là "thông thường", thuộc loại trạng từ.

平时 đọc như thế nào?

平时 phiên âm pinyin là "píng shí".

平时 thuộc HSK mấy?

平时 nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 4.

Gặp lại 平时 trong bài đọc thật

Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.

Bắt đầu miễn phí

Miễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng