座右铭座右銘 (phồn thể)
HSK 6danh từ

座右铭 nghĩa là lời răn, lời cách ngôn

Pinyin
zuò yòu míng
Tiếng Anh
motto; maxim

座右铭 (phiên âm pinyin: zuò yòu míng) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "lời răn, lời cách ngôn". Dạng phồn thể viết là 座右銘. 座右铭 thuộc danh sách từ vựng HSK 6.

Phân tích từng chữ

zuòngồi

Câu hỏi thường gặp

座右铭 nghĩa là gì trong tiếng Việt?

座右铭 có nghĩa là "lời răn, lời cách ngôn", thuộc loại danh từ.

座右铭 đọc như thế nào?

座右铭 phiên âm pinyin là "zuò yòu míng".

座右铭 thuộc HSK mấy?

座右铭 nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 6.

Gặp lại 座右铭 trong bài đọc thật

Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.

Bắt đầu miễn phí

Miễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng