想方设法想方設法 (phồn thể)
HSK 6động từ
想方设法 nghĩa là trăm phương ngàn ké, nghĩ cách này bày cách nọ
- Pinyin
- xiǎng fāng shè fǎ
- Tiếng Anh
- to think up every possible methodto devise ways and meansto try this, that and the other
想方设法 (phiên âm pinyin: xiǎng fāng shè fǎ) là động từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "trăm phương ngàn ké, nghĩ cách này bày cách nọ". Dạng phồn thể viết là 想方設法. 想方设法 thuộc danh sách từ vựng HSK 6.
Phân tích từng chữ
Câu hỏi thường gặp
想方设法 nghĩa là gì trong tiếng Việt?
想方设法 có nghĩa là "trăm phương ngàn ké, nghĩ cách này bày cách nọ", thuộc loại động từ.
想方设法 đọc như thế nào?
想方设法 phiên âm pinyin là "xiǎng fāng shè fǎ".
想方设法 thuộc HSK mấy?
想方设法 nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 6.
Gặp lại 想方设法 trong bài đọc thật
Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.
Bắt đầu miễn phíMiễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng