循序渐进循序漸進 (phồn thể)
HSK 6động từ, cụm từ

循序渐进 nghĩa là tiêến hành theo trật tự

Pinyin
xún xù jiàn jìn
Tiếng Anh
to proceed step by step

循序渐进 (phiên âm pinyin: xún xù jiàn jìn) là động từ, cụm từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "tiêến hành theo trật tự". Dạng phồn thể viết là 循序漸進. 循序渐进 thuộc danh sách từ vựng HSK 6.

Phân tích từng chữ

jìnvào, gần

Câu hỏi thường gặp

循序渐进 nghĩa là gì trong tiếng Việt?

循序渐进 có nghĩa là "tiêến hành theo trật tự", thuộc loại động từ, cụm từ.

循序渐进 đọc như thế nào?

循序渐进 phiên âm pinyin là "xún xù jiàn jìn".

循序渐进 thuộc HSK mấy?

循序渐进 nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 6.

Gặp lại 循序渐进 trong bài đọc thật

Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.

Bắt đầu miễn phí

Miễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng