惊奇驚奇 (phồn thể)
HSK 6tính từ
惊奇 nghĩa là kinh ngạc,lấy làm lạ
- Pinyin
- jīng qí
- Tiếng Anh
- surprised, amazedto wonder; to be surprised; to be amazed
惊奇 (phiên âm pinyin: jīng qí) là tính từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "kinh ngạc,lấy làm lạ". Dạng phồn thể viết là 驚奇. 惊奇 thuộc danh sách từ vựng HSK 6.
Phân tích từng chữ
惊—
奇—
Câu hỏi thường gặp
惊奇 nghĩa là gì trong tiếng Việt?
惊奇 có nghĩa là "kinh ngạc,lấy làm lạ", thuộc loại tính từ.
惊奇 đọc như thế nào?
惊奇 phiên âm pinyin là "jīng qí".
惊奇 thuộc HSK mấy?
惊奇 nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 6.
Gặp lại 惊奇 trong bài đọc thật
Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.
Bắt đầu miễn phíMiễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng