房东房東 (phồn thể)
HSK 4danh từ
房东 nghĩa là chủ nhà
- Pinyin
- fáng dōng
- Tiếng Anh
- landlord; hospita(owner of the house where one lives)
房东 (phiên âm pinyin: fáng dōng) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "chủ nhà". Dạng phồn thể viết là 房東. 房东 thuộc danh sách từ vựng HSK 4.
Phân tích từng chữ
Câu hỏi thường gặp
房东 nghĩa là gì trong tiếng Việt?
房东 có nghĩa là "chủ nhà", thuộc loại danh từ.
房东 đọc như thế nào?
房东 phiên âm pinyin là "fáng dōng".
房东 thuộc HSK mấy?
房东 nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 4.
Gặp lại 房东 trong bài đọc thật
Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.
Bắt đầu miễn phíMiễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng