抢劫搶劫 (phồn thể)
HSK 6danh từ, động từ
抢劫 nghĩa là cướp tài sản
- Pinyin
- qiǎng jié
- Tiếng Anh
- robberyto rob; to plunder; to pillage; to despoil
抢劫 (phiên âm pinyin: qiǎng jié) là danh từ, động từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "cướp tài sản". Dạng phồn thể viết là 搶劫. 抢劫 thuộc danh sách từ vựng HSK 6.
Phân tích từng chữ
Câu hỏi thường gặp
抢劫 nghĩa là gì trong tiếng Việt?
抢劫 có nghĩa là "cướp tài sản", thuộc loại danh từ, động từ.
抢劫 đọc như thế nào?
抢劫 phiên âm pinyin là "qiǎng jié".
抢劫 thuộc HSK mấy?
抢劫 nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 6.
Gặp lại 抢劫 trong bài đọc thật
Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.
Bắt đầu miễn phíMiễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng