拼音
HSK 5danh từ, cụm động-tân
拼音 nghĩa là phiên âm, đánh vần
- Pinyin
- pīn yīn
- Tiếng Anh
- Pinyin (official Chinese alphabetical system)to combine sounds into syllablesto spell; to phoneticize
拼音 (phiên âm pinyin: pīn yīn) là danh từ, cụm động-tân trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "phiên âm, đánh vần". 拼音 thuộc danh sách từ vựng HSK 5.
Phân tích từng chữ
拼—
音—
Câu hỏi thường gặp
拼音 nghĩa là gì trong tiếng Việt?
拼音 có nghĩa là "phiên âm, đánh vần", thuộc loại danh từ, cụm động-tân.
拼音 đọc như thế nào?
拼音 phiên âm pinyin là "pīn yīn".
拼音 thuộc HSK mấy?
拼音 nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 5.
Gặp lại 拼音 trong bài đọc thật
Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.
Bắt đầu miễn phíMiễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng