有条不紊有條不紊 (phồn thể)
HSK 6tính từ

有条不紊 nghĩa là gọn gàng không rối loạn

Pinyin
yǒu tiáo bù wěn
Tiếng Anh
methodical; systematic

有条不紊 (phiên âm pinyin: yǒu tiáo bù wěn) là tính từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "gọn gàng không rối loạn". Dạng phồn thể viết là 有條不紊. 有条不紊 thuộc danh sách từ vựng HSK 6.

Phân tích từng chữ

Câu hỏi thường gặp

有条不紊 nghĩa là gì trong tiếng Việt?

有条不紊 có nghĩa là "gọn gàng không rối loạn", thuộc loại tính từ.

有条不紊 đọc như thế nào?

有条不紊 phiên âm pinyin là "yǒu tiáo bù wěn".

有条不紊 thuộc HSK mấy?

有条不紊 nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 6.

Gặp lại 有条不紊 trong bài đọc thật

Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.

Bắt đầu miễn phí

Miễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng