津津有味
HSK 6cụm từ, động từ

津津有味 nghĩa là mùi thơm, mùi ngon

Pinyin
jīn jīn yǒu wèi
Tiếng Anh
eagerly; with relish; with gusto; with keen pleasureto relish

津津有味 (phiên âm pinyin: jīn jīn yǒu wèi) là cụm từ, động từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "mùi thơm, mùi ngon". 津津有味 thuộc danh sách từ vựng HSK 6.

Phân tích từng chữ

yǒu

Câu hỏi thường gặp

津津有味 nghĩa là gì trong tiếng Việt?

津津有味 có nghĩa là "mùi thơm, mùi ngon", thuộc loại cụm từ, động từ.

津津有味 đọc như thế nào?

津津有味 phiên âm pinyin là "jīn jīn yǒu wèi".

津津有味 thuộc HSK mấy?

津津有味 nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 6.

Gặp lại 津津有味 trong bài đọc thật

Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.

Bắt đầu miễn phí

Miễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng