机智機智 (phồn thể)
HSK 6tính từ, danh từ

机智 nghĩa là lanh trí, tinh nhanh

Pinyin
jī zhì
Tiếng Anh
quick-witted; resourcefulquick-wittedness

机智 (phiên âm pinyin: jī zhì) là tính từ, danh từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "lanh trí, tinh nhanh". Dạng phồn thể viết là 機智. 机智 thuộc danh sách từ vựng HSK 6.

Phân tích từng chữ

Câu hỏi thường gặp

机智 nghĩa là gì trong tiếng Việt?

机智 có nghĩa là "lanh trí, tinh nhanh", thuộc loại tính từ, danh từ.

机智 đọc như thế nào?

机智 phiên âm pinyin là "jī zhì".

机智 thuộc HSK mấy?

机智 nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 6.

Gặp lại 机智 trong bài đọc thật

Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.

Bắt đầu miễn phí

Miễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng