手机手機 (phồn thể)
HSK 2danh từ

手机 nghĩa là điện thoại di động

Pinyin
shǒu jī
Tiếng Anh
mobile telephone; cell phone; portableM: 部

手机 (phiên âm pinyin: shǒu jī) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "điện thoại di động". Dạng phồn thể viết là 手機. 手机 thuộc danh sách từ vựng HSK 2.

Phân tích từng chữ

Câu hỏi thường gặp

手机 nghĩa là gì trong tiếng Việt?

手机 có nghĩa là "điện thoại di động", thuộc loại danh từ.

手机 đọc như thế nào?

手机 phiên âm pinyin là "shǒu jī".

手机 thuộc HSK mấy?

手机 nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 2.

Gặp lại 手机 trong bài đọc thật

Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.

Bắt đầu miễn phí

Miễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng