样式樣式 (phồn thể)
HSK 5danh từ
样式 nghĩa là hình thức, kiểu dáng
- Pinyin
- yàng shì
- Tiếng Anh
- pattern; type; style; form; model
样式 (phiên âm pinyin: yàng shì) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "hình thức, kiểu dáng". Dạng phồn thể viết là 樣式. 样式 thuộc danh sách từ vựng HSK 5.
Phân tích từng chữ
样—
式—
Câu hỏi thường gặp
样式 nghĩa là gì trong tiếng Việt?
样式 có nghĩa là "hình thức, kiểu dáng", thuộc loại danh từ.
样式 đọc như thế nào?
样式 phiên âm pinyin là "yàng shì".
样式 thuộc HSK mấy?
样式 nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 5.
Gặp lại 样式 trong bài đọc thật
Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.
Bắt đầu miễn phíMiễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng