开幕式開幕式 (phồn thể)
HSK 5danh từ

开幕式 nghĩa là lễ khai mạc

Pinyin
kāi mù shì
Tiếng Anh
inauguration; opening ceremony

开幕式 (phiên âm pinyin: kāi mù shì) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt là "lễ khai mạc". Dạng phồn thể viết là 開幕式. 开幕式 thuộc danh sách từ vựng HSK 5.

Phân tích từng chữ

kāimở

Câu hỏi thường gặp

开幕式 nghĩa là gì trong tiếng Việt?

开幕式 có nghĩa là "lễ khai mạc", thuộc loại danh từ.

开幕式 đọc như thế nào?

开幕式 phiên âm pinyin là "kāi mù shì".

开幕式 thuộc HSK mấy?

开幕式 nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Bạn có thể xem toàn bộ từ vựng cùng cấp tại trang Từ vựng HSK 5.

Gặp lại 开幕式 trong bài đọc thật

Lưu từ này thành flashcard, đọc bài tiếng Trung bạn thích và để Coco Tutor nhắc bạn ôn lại đúng lúc sắp quên.

Bắt đầu miễn phí

Miễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng